Vietnamese · Linking Sentences
And, Or, But: và, hay, hoặc, nhưng, còn
Vietnamese links words and clauses with a small set of short words:
- và = and, for nouns, adjectives or clauses; between two nouns, speech also uses với: bố và mẹ.
- nhưng = but; in speech also mà or nhưng mà: ngon nhưng đắt.
- hay = or, in a question that offers a choice: Anh uống trà hay cà phê? Do not use hoặc here.
- hoặc … hoặc (also hoặc là) = either … or, in statements.
- còn = and what about / whereas, when you turn to another person or topic: Tôi khỏe, còn anh?
- cũng = also, too; it goes right before the verb: Tôi cũng thế. After a question word it means every-: Món nào cũng ngon. (Every dish is tasty.)
- rồi = and then, for the next step: Ăn xong rồi đi. rồi mới = only then.
Examples
- Tôi thích đọc sách và nghe nhạc.
- Em muốn ở nhà hay đi chơi?
- Trời đẹp nhưng hơi lạnh.
- Chị là giáo viên, còn anh làm nghề gì?
- Tôi cũng muốn đi Đà Lạt.
Try it yourself
Bố mẹ tôi đều là giáo viên.Show answer
Bố và mẹ tôi đều là giáo viên.
Tôi có một anh trai hai em gái.Show answer
Tôi có một anh trai và hai em gái.
Chị ấy mua cả bánh mì sữa ở siêu thị.Show answer
Chị ấy mua cả bánh mì và sữa ở siêu thị.
Cô ấy rất thông minh chăm chỉ.Show answer
Cô ấy rất thông minh và chăm chỉ.
Hà Nội Huế đều có nhiều di tích lịch sử.Show answer
Hà Nội và Huế đều có nhiều di tích lịch sử.
Món này ngon hơi đắt.Show answer
Món này ngon nhưng hơi đắt.
Tôi muốn đi xem phim, tôi phải làm việc.Show answer
Tôi muốn đi xem phim, nhưng tôi phải làm việc.
Chiếc xe này rất cũ vẫn chạy tốt.Show answer
Chiếc xe này rất cũ nhưng vẫn chạy tốt.
Trời mưa họ vẫn đi đá bóng.Show answer
Trời mưa nhưng họ vẫn đi đá bóng.
Anh ấy học rất chăm, vẫn thi trượt.Show answer
Anh ấy học rất chăm, nhưng vẫn thi trượt.
App
Languages
Stories
Become a creator
Featuring program
Affiliate program
Beta program
one sec × LENGO
Contact & help
About LENGO
Team & jobs
Press kit
Privacy
Terms