Skip to content
Vietnamese · Numbers, Money & Time

Days & Dates: thứ, ngày, mùng, tháng

Weekdays are numbered with thứ: thứ Hai (Monday), thứ Ba … thứ Bảy (Saturday), but Sunday is Chủ nhật. Ask Hôm nay là thứ mấy?
Dates run from small to big: ngày + day + tháng + month + năm + year. For days 1-10 add mùng (or mồng) before the number: ngày mùng hai tháng Chín, or just mùng hai. From the 11th on it is plain ngày: ngày hai mươi tháng Mười. April is tháng Tư; in the lunar calendar the first month is tháng Giêng and the last is tháng Chạp.

  • hôm nay today, hôm qua yesterday, hôm kia the day before yesterday
  • ngày mai tomorrow, ngày kia the day after tomorrow
  • năm nay this year, năm ngoái last year

Ask with mấy: ngày mấy? tháng mấy?

Examples

  • Hôm nay là thứ mấy?
  • Hôm nay là thứ Tư, ngày mười tám tháng Chín.
  • Mùng một tháng Giêng là Tết Nguyên đán.
  • Ngày kia chúng tôi đi Huế.
  • Năm ngoái tôi sống ở Hà Nội.

Try it yourself

Hôm nay là Hai, ngày đầu tuần.Show answer
Hôm nay là thứ Hai, ngày đầu tuần.
Hôm nay là thứ ?Show answer
Hôm nay là thứ mấy?
Thứ Bảy và nhật là cuối tuần.Show answer
Thứ Bảy và Chủ nhật là cuối tuần.
Chúng tôi làm việc từ thứ Hai đến Sáu.Show answer
Chúng tôi làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu.
Hôm nay là hai mươi tháng Mười.Show answer
Hôm nay là ngày hai mươi tháng Mười.
Sinh nhật tôi vào ngày mười lăm Ba.Show answer
Sinh nhật tôi vào ngày mười lăm tháng Ba.
Hôm nay là ngày ?Show answer
Hôm nay là ngày mấy?
Ngày hai tháng Chín là ngày Quốc khánh Việt Nam.Show answer
Ngày mùng hai tháng Chín là ngày Quốc khánh Việt Nam.
Tôi sinh hai nghìn không trăm linh năm.Show answer
Tôi sinh năm hai nghìn không trăm linh năm.
Hôm nay là thứ Ba, qua là thứ Hai.Show answer
Hôm nay là thứ Ba, hôm qua là thứ Hai.