Skip to content
Vietnamese · Numbers, Money & Time

Telling the Time: kém, rưỡi, đúng, lúc

Ask Mấy giờ rồi? (What time is it?). Say the hour with giờ, then the minutes: bảy giờ mười (7:10).

  • rưỡi = half past: sáu giờ rưỡi (6:30); một tiếng rưỡi (an hour and a half).
  • kém = to: name the next hour, then kém and the minutes: chín giờ kém mười lăm (8:45).
  • đúng = sharp: tám giờ đúng, đúng mười hai giờ trưa; đúng giờ = on time.
  • lúc = at: dậy lúc sáu giờ; lúc nào? = when?
  • từ … đến (or tới) = from … until.

In everyday speech Vietnamese uses a 12-hour clock and adds the part of the day after the time: sáng (morning), trưa (around noon), chiều (afternoon), tối (evening), đêm (night). Hai giờ chiều is 2 pm, tám giờ tối is 8 pm, and nửa đêm is midnight. Timetables also use the 24-hour clock: mười bốn giờ = hai giờ chiều.

Examples

  • Bây giờ là mấy giờ?
  • Bây giờ là mười giờ kém năm.
  • Tôi đi làm lúc bảy giờ rưỡi sáng.
  • Siêu thị mở cửa từ tám giờ sáng đến mười giờ tối.
  • Cuộc họp bắt đầu đúng chín giờ.

Try it yourself

Bạn thường đi ngủ mấy giờ?Show answer
Bạn thường đi ngủ lúc mấy giờ?
Mặt trời mọc lúc năm giờ bốn mươi .Show answer
Mặt trời mọc lúc năm giờ bốn mươi sáng.
Tôi thường dậy lúc sáu giờ , tức là sáu giờ ba mươi.Show answer
Tôi thường dậy lúc sáu giờ rưỡi, tức là sáu giờ ba mươi.
Anh ấy luôn đến giờ, không bao giờ muộn.Show answer
Anh ấy luôn đến đúng giờ, không bao giờ muộn.
Chín giờ mười lăm tức là tám giờ bốn mươi lăm.Show answer
Chín giờ kém mười lăm tức là tám giờ bốn mươi lăm.
Mười bốn giờ ba mươi tức là hai giờ rưỡi .Show answer
Mười bốn giờ ba mươi tức là hai giờ rưỡi chiều.
Ngân hàng mở cửa từ tám giờ sáng năm giờ chiều.Show answer
Ngân hàng mở cửa từ tám giờ sáng đến năm giờ chiều.
Hai mươi giờ mười lăm là tám giờ mười lăm .Show answer
Hai mươi giờ mười lăm là tám giờ mười lăm tối.
Anh ấy làm ca từ mười giờ tối đến sáu giờ sáng.Show answer
Anh ấy làm ca đêm từ mười giờ tối đến sáu giờ sáng.
Chúng tôi nghỉ ăn cơm lúc mười hai giờ rưỡi .Show answer
Chúng tôi nghỉ ăn cơm lúc mười hai giờ rưỡi trưa.