Vietnamese · Modals, Passive & Results
Modal Verbs: muốn, cần, phải, nên, có thể, được, biết
Vietnamese verbs never change, so wishes, needs, duties and abilities are shown with a helper word before the main verb:
- muốn: want to (Tôi muốn đi Huế.)
- cần: need to; with a noun it simply means need (cần hai ảnh = need two photos); không cần phải: don't need to
- phải: must, have to; fixed pairs: bắt buộc phải, đành phải, buộc phải
- nên: should; nên … thì hơn: had better
- có thể: can, may; polite requests: Anh có thể … được không?
- biết + verb: know how to, a learned skill (biết bơi = can swim)
được is special. After the verb it means can: Tôi nói được tiếng Việt. Before the verb, không được means must not: Ở đây không được đỗ xe (You must not park here).
Examples
- Tôi muốn học tiếng Việt.
- Anh có thể giúp tôi được không?
- Em biết bơi không?
- Ở đây không được đỗ xe.
- Chị nên nghỉ ngơi một chút.
Try it yourself
Tôi đi Hội An lắm!Show answer
Tôi muốn đi Hội An lắm!
Anh uống cà phê hay trà, để tôi pha?Show answer
Anh muốn uống cà phê hay trà, để tôi pha?
Từ nhỏ, anh ấy đã trở thành bác sĩ.Show answer
Từ nhỏ, anh ấy đã muốn trở thành bác sĩ.
Tối nay mình mời, bạn có đi xem phim không?Show answer
Tối nay mình mời, bạn có muốn đi xem phim không?
Bọn trẻ đang chơi vui nên không về nhà.Show answer
Bọn trẻ đang chơi vui nên không muốn về nhà.
Để làm hộ chiếu, anh hai ảnh thẻ.Show answer
Để làm hộ chiếu, anh cần hai ảnh thẻ.
Anh không phải đặt bàn trước đâu.Show answer
Anh không cần phải đặt bàn trước đâu.
Cây này nhiều ánh nắng để lớn nhanh.Show answer
Cây này cần nhiều ánh nắng để lớn nhanh.
Tôi đang tiền gấp, anh cho tôi vay được không?Show answer
Tôi đang cần tiền gấp, anh cho tôi vay được không?
Làm món này chỉ ba nguyên liệu thôi.Show answer
Làm món này chỉ cần ba nguyên liệu thôi.
App
Languages
Stories
Become a creator
Featuring program
Affiliate program
Beta program
one sec × LENGO
Contact & help
About LENGO
Team & jobs
Press kit
Privacy
Terms