Vietnamese · Modals, Passive & Results
Good or Bad Luck: bị, được, nhờ, tại
Vietnamese shows whether something that happens to you is good or bad.
- bị + verb: something unpleasant happens (Tôi bị ốm. = I'm ill.). The person who did it can come right after: Nam bị mẹ mắng (Nam was scolded by his mum).
- được + verb: something good happens, or you are allowed to do it (Chị ấy được khen. = She was praised. Bọn trẻ được đi chơi. = The kids get to go out.)
Causes at the start of a sentence follow the same idea:
- Nhờ: thanks to, for a good result
- Tại: because of, blaming someone or something for a bad result; often followed by mà or nên
Vì and Do (because) are neutral and fit both kinds of result, but they don't show how you feel about it.
Examples
- Tôi bị mất điện thoại.
- Em được bố mẹ tặng một chiếc xe đạp.
- Nhờ trời đẹp, chuyến đi rất vui.
- Tại em mà cả nhà phải đợi.
Try it yourself
Hôm qua tôi mất ví.Show answer
Hôm qua tôi bị mất ví.
Nam mẹ mắng vì về nhà muộn.Show answer
Nam bị mẹ mắng vì về nhà muộn.
Anh ấy ốm nên hôm nay nghỉ làm.Show answer
Anh ấy bị ốm nên hôm nay nghỉ làm.
Sáng nay tôi tắc đường gần một tiếng.Show answer
Sáng nay tôi bị tắc đường gần một tiếng.
Xe đạp của tôi lấy trộm tối qua.Show answer
Xe đạp của tôi bị lấy trộm tối qua.
Tháng này anh ấy tăng lương.Show answer
Tháng này anh ấy được tăng lương.
Em cô giáo khen vì làm bài tốt.Show answer
Em được cô giáo khen vì làm bài tốt.
Hôm qua tôi bạn tặng một cuốn sách hay.Show answer
Hôm qua tôi được bạn tặng một cuốn sách hay.
Cuối tuần này bọn trẻ đi công viên nước.Show answer
Cuối tuần này bọn trẻ được đi công viên nước.
Cô ấy nhận vào làm ở một công ty lớn.Show answer
Cô ấy được nhận vào làm ở một công ty lớn.
App
Languages
Stories
Become a creator
Featuring program
Affiliate program
Beta program
one sec × LENGO
Contact & help
About LENGO
Team & jobs
Press kit
Privacy
Terms