Zum Inhalt springen
Vietnamesisch · Ort und Richtung

Richtungsverben: ra, vào, lên, xuống, về, sang

Das Vietnamesische legt die Richtung oft direkt in das Verb. Diese Wörter können das Hauptverb sein (hinausgehen, hineingehen …) oder einem anderen Verb folgen:

  • ra: hinaus, und auch nach Norden: ra ngoài, ra Hà Nội (wird vom Süden oder der Mitte aus gesagt)
  • vào: hinein, und auch nach Süden: vào nhà, vào Sài Gòn (wird vom Norden oder der Mitte aus gesagt)
  • lên: hinauf, einsteigen: lên tầng hai, lên xe
  • xuống: hinunter, aussteigen: xuống xe, ngồi xuống
  • về: nach Hause zurück: về nhà, về quê, về nước
  • sang: hinüber, ins Ausland, auch qua: sang đường, sang Pháp
  • lại: näherkommen: lại đây, lại gần

Nach einem anderen Verb zeigen sie, wohin die Handlung geht: lấy ra (herausnehmen), bỏ vào (hineintun), tăng lên (ansteigen). Denke an das Sprichwort ra Bắc, vào Nam (hinaus in den Norden, hinein in den Süden).

Beispiele

  • Chiều nay tôi ra bưu điện gửi thư.
  • Mời các bạn vào phòng.
  • Anh ấy chạy lên cầu thang rất nhanh.
  • Mỗi tối tôi về nhà lúc bảy giờ.
  • Mùa đông năm ngoái họ sang Hàn Quốc chơi.

Jetzt bist du dran

Trời đẹp quá, mình ngoài đi dạo đi!Lösung anzeigen
Trời đẹp quá, mình ra ngoài đi dạo đi!
Anh đừng đứng ngoài cửa, mời anh nhà uống nước.Lösung anzeigen
Anh đừng đứng ngoài cửa, mời anh vào nhà uống nước.
Thang máy hỏng rồi, chúng ta phải leo tầng năm.Lösung anzeigen
Thang máy hỏng rồi, chúng ta phải leo lên tầng năm.
Đến bến cuối rồi, mời mọi người xe.Lösung anzeigen
Đến bến cuối rồi, mời mọi người xuống xe.
Tết này tôi quê thăm bố mẹ.Lösung anzeigen
Tết này tôi về quê thăm bố mẹ.
Hãy đường ở chỗ có vạch dành cho người đi bộ.Lösung anzeigen
Hãy sang đường ở chỗ có vạch dành cho người đi bộ.
Giám đốc vừa khỏi phòng họp.Lösung anzeigen
Giám đốc vừa ra khỏi phòng họp.
Bố tôi bị ốm nặng nên phải viện.Lösung anzeigen
Bố tôi bị ốm nặng nên phải vào viện.
Xe buýt đến rồi, nhanh xe đi kẻo lỡ chuyến!Lösung anzeigen
Xe buýt đến rồi, nhanh lên xe đi kẻo lỡ chuyến!
Anh đợi ở tầng một nhé, em đi thang máy ngay.Lösung anzeigen
Anh đợi ở tầng một nhé, em đi thang máy xuống ngay.