Zum Inhalt springen
Vietnamesisch · Nomen

Dieser und jener: này, kia, đây, ấy

Vietnamesische Demonstrativa stehen nach dem Substantiv, meist nach einem Klassifikator: quyển sách này (dieses Buch), cái bàn kia (jener Tisch dort drüben).

  • này – dieser, nahe beim Sprecher: cái áo này (dieses Hemd), tuần này (diese Woche).
  • kia – jener dort drüben, weit weg, aber sichtbar: ngôi nhà kia. Auch in hôm kia (vorgestern), ngày kia (übermorgen) und bên kia (die andere Seite).
  • ấy – das, worüber schon gesprochen wurde, oder eine Zeit oder Person in der Vergangenheit: năm ấy (jenes Jahr), lúc ấy (zu jener Zeit). đó und đấy bedeuten dasselbe.
  • đây – steht allein, nicht nach einem Substantiv: Đây là Lan (Das ist Lan), ở đây (hier).

Um nach einem Substantiv „dieser“ zu sagen, benutze này, niemals đây.

Beispiele

  • Đây là bạn tôi, tên là Mai.
  • Cái áo này đẹp quá.
  • Anh có thấy ngọn núi kia không?
  • Hôm kia tôi gặp cô ấy ở chợ.
  • Năm ấy tôi mới mười tuổi.

Jetzt bist du dran

là nhà tôi, chúng ta đến nơi rồi, mời anh vào.Lösung anzeigen
Đây là nhà tôi, chúng ta đến nơi rồi, mời anh vào.
Quyển sách tôi đang cầm trên tay mua ở Huế.Lösung anzeigen
Quyển sách này tôi đang cầm trên tay mua ở Huế.
Xin giới thiệu, là Lan, bạn cùng lớp của tôi.Lösung anzeigen
Xin giới thiệu, đây là Lan, bạn cùng lớp của tôi.
Cái áo tôi đang mặc là quà của mẹ.Lösung anzeigen
Cái áo này tôi đang mặc là quà của mẹ.
Hôm qua là thứ Ba, vậy hôm là thứ Hai.Lösung anzeigen
Hôm qua là thứ Ba, vậy hôm kia là thứ Hai.
Anh có thấy ngôi nhà màu vàng ở tận đằng không?Lösung anzeigen
Anh có thấy ngôi nhà màu vàng ở tận đằng kia không?
Anh còn nhớ cô giáo dạy văn năm lớp mười không? Cô bây giờ đã về hưu rồi.Lösung anzeigen
Anh còn nhớ cô giáo dạy văn năm lớp mười không? Cô ấy bây giờ đã về hưu rồi.
Con cầm lấy, là quà sinh nhật của con.Lösung anzeigen
Con cầm lấy, đây là quà sinh nhật của con.
Tuần tôi rất bận, tuần sau mình gặp nhé.Lösung anzeigen
Tuần này tôi rất bận, tuần sau mình gặp nhé.
Không phải cái này, tôi muốn cái trên kệ cao nhất.Lösung anzeigen
Không phải cái này, tôi muốn cái kia trên kệ cao nhất.