Skip to content
Vietnamese · Place & Direction

Where Is It? trên, dưới, trong, ngoài, giữa

To say where something is, Vietnamese puts a position word before the noun, usually after ở (to be at) or a verb like nằm, ngồi, đứng, treo: Quyển sách ở trên bàn. (The book is on the table.)

  • trên on, above / dưới under, below
  • trong in, inside / ngoài outside
  • trước in front of / sau behind (also phía sau, đằng sau)
  • cạnh or bên cạnh next to
  • giữa between: giữa A và B
  • đối diện opposite, gần near, xa far from

No extra word for 'of' or 'from' is needed: gần trường (near the school), xa trung tâm (far from the centre). Add phía or bên to talk about a side: phía trước (at the front), bên trong (inside).

Examples

  • Con mèo đang ngủ trên ghế sofa.
  • Điện thoại của tôi ở trong túi xách.
  • Hiệu thuốc ở giữa ngân hàng và quán cà phê.
  • Có một cây bàng to ở trước nhà tôi.
  • Khách sạn ở gần biển nhưng xa sân bay.

Try it yourself

Quyển sách ở bàn, không phải ở dưới bàn.Show answer
Quyển sách ở trên bàn, không phải ở dưới bàn.
Chìa khóa ở túi áo của anh đấy.Show answer
Chìa khóa ở trong túi áo của anh đấy.
Mưa rồi, đừng đứng đó nữa, vào trong nhà đi!Show answer
Mưa rồi, đừng đứng ngoài đó nữa, vào trong nhà đi!
Trời mưa to nên chúng tôi đứng trú mái hiên.Show answer
Trời mưa to nên chúng tôi đứng trú dưới mái hiên.
Bức tranh treo tường phòng khách.Show answer
Bức tranh treo trên tường phòng khách.
Sữa để tủ lạnh cho khỏi hỏng.Show answer
Sữa để trong tủ lạnh cho khỏi hỏng.
Đừng để xe đạp trời, mưa sẽ làm hỏng xe.Show answer
Đừng để xe đạp ngoài trời, mưa sẽ làm hỏng xe.
Tàu điện ngầm chạy mặt đất.Show answer
Tàu điện ngầm chạy dưới mặt đất.
Bãi đỗ xe ở tòa nhà, không phải ở phía trước.Show answer
Bãi đỗ xe ở sau tòa nhà, không phải ở phía trước.
Cửa chính ở phía ngôi nhà, còn cửa phụ ở phía sau.Show answer
Cửa chính ở phía trước ngôi nhà, còn cửa phụ ở phía sau.