Vietnamese · Tenses
Already, Yet, Ever, Still: rồi, chưa, từng, vẫn
These little words say whether something has happened yet, is still true or has stopped.
- chưa at the end of a question asks yet?: Anh ăn cơm chưa? Answer Rồi (yes, already) or Chưa (not yet).
- rồi after the verb phrase = already: Tôi ăn rồi. chưa before the verb = not yet: Tôi chưa ăn.
- từng = ever, once. In a statement only từng fits: Tôi đã từng sống ở Huế. In đã … chưa? and after chưa, bao giờ fits too: Tôi chưa bao giờ ăn phở cuốn.
- vẫn (also vẫn còn, còn) = still: Bà tôi vẫn khỏe.
- không … nữa = no longer: Tôi không uống bia nữa.
- bao giờ / khi nào at the start asks about the future, with sẽ; at the end it asks about the past, with đã: Bao giờ anh sẽ về? (When will you come back?) Anh đã về từ bao giờ? (Since when have you been back?)
Examples
- Anh ăn cơm chưa?
- Tôi ăn rồi.
- Tôi chưa từng đến Đà Lạt.
- Bà tôi vẫn còn khỏe.
- Bao giờ anh sẽ về quê?
Try it yourself
Chị đã gửi thư ?Show answer
Chị đã gửi thư chưa?
Tôi đến Huế , năm ngoái tôi đi với gia đình.Show answer
Tôi đến Huế rồi, năm ngoái tôi đi với gia đình.
Con đánh răng ?Show answer
Con đánh răng chưa?
Mẹ ơi, con làm bài tập xong , con đi chơi nhé?Show answer
Mẹ ơi, con làm bài tập xong rồi, con đi chơi nhé?
Tôi đọc cuốn sách này, cuối tuần này tôi sẽ đọc.Show answer
Tôi chưa đọc cuốn sách này, cuối tuần này tôi sẽ đọc.
Muộn , chúng ta về thôi.Show answer
Muộn rồi, chúng ta về thôi.
Bảy giờ rồi mà bố về nhà.Show answer
Bảy giờ rồi mà bố chưa về nhà.
Chiếc đồng hồ này hỏng , tôi phải mua cái mới.Show answer
Chiếc đồng hồ này hỏng rồi, tôi phải mua cái mới.
Anh đã ăn sầu riêng chưa?Show answer
Anh đã từng ăn sầu riêng chưa?
Chị đã đi Sa Pa bao giờ ?Show answer
Chị đã đi Sa Pa bao giờ chưa?
App
Languages
Stories
Become a creator
Featuring program
Affiliate program
Beta program
one sec × LENGO
Contact & help
About LENGO
Team & jobs
Press kit
Privacy
Terms