Zum Inhalt springen
Vietnamesisch · Vergleiche & Sprichwörter

Sprichwörter und Redewendungen

Vietnamesische Sprichwörter (tục ngữ) sind kurz, rhythmisch und bestehen oft aus zwei ausgewogenen Hälften: Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng (nahe der Tinte wird man schwarz, nahe der Lampe leuchtet man). Sie werden überall zitiert, von der Schule bis zur Werbung. Viele verbinden ihre Hälften mit einem inneren Reim, wie đen / đèn oder đàng / sàng in Đi một ngày đàng, học một sàng khôn, was sie leicht merkbar macht.

  • Uống nước nhớ nguồn: sei dankbar gegenüber denen, die vor dir kamen
  • Có công mài sắt, có ngày nên kim: Beharrlichkeit zahlt sich aus
  • Nhập gia tùy tục: folge den Sitten des Ortes, an dem du bist
  • Tốt gỗ hơn tốt nước sơn: der Kern zählt mehr als der Schein
  • Lá lành đùm lá rách: wer mehr hat, hilft den Bedürftigen
  • Được voi đòi tiên: nie zufrieden, immer will man mehr

Sprichwörter sind feststehend, also ändere die Worte nicht. Zitiere sie vollständig.

Beispiele

  • Ông bà ta có câu: uống nước nhớ nguồn.
  • Con cứ cố gắng lên, có chí thì nên.
  • Sang nước người ta thì phải nhập gia tùy tục.
  • Mua đồ quá rẻ làm gì, của rẻ là của ôi.
  • Cả làng lá lành đùm lá rách, giúp nhau qua mùa lũ.

Jetzt bist du dran

Uống nước nhớ .Lösung anzeigen
Uống nước nhớ nguồn.
Có chí thì .Lösung anzeigen
Có chí thì nên.
Nhập gia tùy .Lösung anzeigen
Nhập gia tùy tục.
Có công mài sắt, có ngày nên .Lösung anzeigen
Có công mài sắt, có ngày nên kim.
Ăn quả nhớ kẻ trồng .Lösung anzeigen
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
Học thầy không tày học .Lösung anzeigen
Học thầy không tày học bạn.
Đi một ngày đàng, học một sàng .Lösung anzeigen
Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.
Tiên học lễ, hậu học .Lösung anzeigen
Tiên học lễ, hậu học văn.
Gần mực thì đen, gần đèn thì .Lösung anzeigen
Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.
Tốt gỗ hơn tốt nước .Lösung anzeigen
Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.