Zum Inhalt springen
Vietnamesisch · Nomen

Pronomen

Im Allgemeinen kann ein vietnamesisches Pronomen als Nominalphrase dienen.
Im Vietnamesischen bedeutet ein Pronomen normalerweise einen Grad an familiärer Beziehung oder Verwandtschaft.
In der Höflichkeitsrede wird der Aspekt der Verwandtschaftsterminologie verwendet, wenn man sich auf sich selbst, das Publikum oder einen Dritten bezieht.
Diese Bedingungen können je nach Region variieren. Viele sind von chinesischen Lehnwörtern abgeleitet, haben aber die zusätzliche grammatikalische Funktion, Pronomen zu sein.

Beispiele

  • tôi - chúng tôi
    ta - chúng ta
    tao - chúng tao
    mình - mình/ chúng mình
  • bạn - các bạn -quí vị
    em - các em
    anh - các anh
    chị - các chị
    cô - các cô
    bà - các bà
    ông - các ông
    ngài - các ngài
    mày/bay- chúng mày, tụi mày, chúng bay
  • anh ấy- các anh ấy - họ
    chị ấy- các chị ấy - họ
    cô ấy- các cô ấy- họ
    ông ấy- các ông ấy-họ
    bà ấy- các bà ấy- họ
    chú ấy- các chú ấy- họ
    cậu ấy- các cậu ấy- họ
    dì ấy- các dì ấy-họ
    bác ấy- các bác ấy-họ
    nó -chúng nó

Jetzt bist du dran

đi học với bạn tôi.Lösung anzeigen
Tôi đi học với bạn tôi.
có một em gái.Lösung anzeigen
Cô ấy có một em gái.
đã đi du lịch.Lösung anzeigen
Anh ấy đã đi du lịch.
đã tới thăm tôi.Lösung anzeigen
Ông ấy đã tới thăm tôi.
Chúng tôi nói hai thứ tiếng còn nói bốn thứ tiếng.Lösung anzeigen
Chúng tôi nói hai thứ tiếng còn họ nói bốn thứ tiếng.
Cám ơn các bạn đã tới thăm .Lösung anzeigen
Cám ơn các bạn đã tới thăm chúng tôi.
Tao sẽ cho biết tay.Lösung anzeigen
Tao sẽ cho chúng mày biết tay.
Các đã về nhà chưa?Lösung anzeigen
Các bạn ấy đã về nhà chưa?
chưa xong việc à?Lösung anzeigen
Chúng nó chưa xong việc à?
nói là đã đến thăm cô rồi.Lösung anzeigen
Bác ấy nói là đã đến thăm cô rồi.